Mau Cau Tieng Trung Giao Tiep Pho Bien Cho Lao Dong Viet Tai Dai Loan 2
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến | Đài Loan là thị trường xuất khẩu lao động số một của nước ta. Hầu hết lao động Việt Nam thời gian đầu làm việc tại đây đều gặp phải những bất đồng về ngôn ngữ. Dưới đây sẽ giới thiệu đến người lao động một số câu giao tiếp đơn giản, thông dụng trong tiếng Trung giao tiếp hằng ngày của người Đài Loan. 

Mẫu câu tiếng Trung

Tiếng Việt
Tiếng Trung                   Phiên âm
Xin chào! 你好! nǐ hǎo !
Bạn tên là gì? 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzi?
Tôi tên là 我叫小王 wǒ jiào Xiǎo Wáng
Tôi phải đi đây. 我必须走了。 wǒ bìxū zǒu le
Cảm ơn 谢谢 Xièxie
Bạn biết nói tiếng Anh không 你会说英语吗? nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?
Tôi là người Việt Nam 我是越南人。 wǒ shì yuènán rén
Tạm biệt 再見 zàijiàn
Bạn khỏe không? 你好吗? Nǐ hǎo ma?
Rất khỏe, cảm ơn, thế còn bạn? 很好,谢谢,你呢? hěn hǎo ,xièxie ,nǐ ne ?
Quen biết bạn tôi cũng rất vui. 认识你我也很高兴。 rèn shí nǐ wǒ yě hěn gāo xìng 。
Ngủ ngon nhé 晚安 wǎn’ān
Mời vào. 请进。 qǐng jìn 。
Mời ngồi. 请坐。 qǐng zuò 。
Để tôi giới thiệu bản thân tôi chút. 让我自己介绍一下。 ràng wǒ zì jǐ jiè shào yí xià 。
Đây là cái gì? 这是什么? zhè shì shénme ?
Công ty đó ở đâu? 那个公司在哪儿? nà ge gōngsī zài nǎr ?
Có. 到! dào !
Có thể cho tôi biết tên của bạn không? 能告诉我你的名字吗? néng gàosu wǒ nǐ de míngzi ma?
Chút nữa gặp nhé. 待会儿见。 dài huìr jiàn 。
Chào buổi sáng, buổi chiều, buổi tối! 早晨(下午/晚上)好! zǎochén(xià wǔ/wǎn shàng )hǎo!
Cái này bao nhiêu tiền 这个多少钱 zhè ge duōshao qián
Bạn có thể nói lại một lần nữa được không?  你能再说一遍吗? nǐ néng zài shuō yí biàn ma ?
Ăn cơm 吃饭 chī fàn

Mẫu câu chăm sóc sức khỏe Tiếng Trung

1. 好久不见了, 你身体好吗?
/hǎo jiǔ bú jiàn le, nǐ shēn tǐ hǎo ma/
Lâu rồi không gặp, cậu khỏe chứ/ sức khỏe cậu vẫn tốt chứ ?
2. 好久没见面, 你怎么瘦了, 是不是工作太忙了?
/hǎo jiǔ méi jiànmiàn, nǐ zěn me shòu le, shì bù shì gōng zuò tài máng le /
Lâu rồi không gặp, sao cậu lại gầy đi rồi, có phải công việc bận quá không?
3. 好久不联系, 你过得可好?
/hǎo jiǔ bù lián xì, nǐ guò dé kě hǎo/
Lâu rồi không liên lạc, cậu sống tốt chứ?
4. 好久没来问候您了, 您还好吗?
/hǎo jiǔ méi lái wèn hòu nín le, nín hái hǎo ma/
Lâu lắm rồi không đến hỏi thăm ông, ông vẫn khỏe chứ ạ ?
5. 嗨, 你好吗?
/hāi, nǐ hǎo ma/
Hi, cậu khỏe chứ ?
6. 好久不见, 你进来怎样?
/hǎo jiǔ bú jiàn, nǐ jìn lái zěn yàng/
Đã lâu không gặp, dạo gần đây cậu thế nào rồi?
7. 好久没跟你聊了, 最近过得还好吧?
/hǎo jiǔ méi gēn nǐ liáo le, zuì jìn guò dé hái hǎo ba/
8. 你现在还好吗?
nǐ xiàn zài hái hǎo ma /
Hiện giờ cậu vẫn tốt chứ?
9. 嗨, 你今天过得好吗?
/hāi, nǐ jīn tiān guò dé hǎo ma/
Hi, hôm nay cậu tốt/ ổn chứ ?
Mau Cau Tieng Trung Giao Tiep Pho Bien Cho Lao Dong Viet Tai Dai Loan 2

Mẫu câu chào tạm biệt Tiếng Trung

  • 再见 (Zài jiàn): Hẹn gặp sau.
  • 拜拜 (Bài bài): Tạm biệt.
  • 一会儿见 (Yí hùi èr jiàn): Chút nữa gặp.
  • 回头见 (Huí tóu jiàn): Gặp lại sau.
  • 明天见 (Míng tiān jiàn): Ngày mai gặp.
  • 后天见 (Hòu tiān jiàn): Hẹn ngày mốt gặp.
  •  慢走 (Màn zǒu): Đi cẩn thận.
  • 我走了 (Wǒ zǒu le): Tôi đi đây.
  • 天不早了 (Tiān bù zǎole): Trời không sớm nữa.
  • 挂了 (Guà le): Cúp máy đây.
  • 经常联系啊! (Jīng cháng lián xì a): Hãy liên lạc nhé!
Hi vọng một số mẫu câu giao tiếp trên đây sẽ là hành trang mà chúng tôi mang đến cho bạn để giúp các bạn có thêm tự tin khi tham gia xuất khẩu tại một đất nước xa lạ như Đài Loan.

About The Author